Thiết bị đo lưu lượng nước/ Đồng hồ nước điện tử (Industrial Water Flow Monitoring Meter)
- Giao tiếp không dây Lorawan AS923, khoảng cách truyền dẫn lên đến 5KM
- Giao tiếp điện tử RS485 (Modbus 1 – 247), nguồn DC 9-24VDC
- Vỏ gang
- Gateway tiếp RS485, LorawaN
Ứng dụng: Nhà trọ, chợ đầu mối, chung cư mini, khu công nghiệp…
Chức năng:
- Đọc chỉ số công tơ nước hàng ngày/ giờ, thống kê nước tiêu thụ hàng ngày/ giờ
- Điều khiển đóng/ mở van công tơ nước, nạo vét cặn ở van. Tạo kịch bản tự động: quá hạn thanh toán công nợ, vượt quá lưu lượng quy định hàng ngày;
- Nước chảy ngược chiều vẫn tính đủ nước tiêu thụ;
- Nhiều loại đường kính lựa chọn DN15-50;
- Phiên bản không dây có pin 3.6v 8500mAh hoạt động 6-10 năm, pin phổ thông có thể thay thế;
- Phiên bản có dây dùng công nghệ truyền dữ liệu Modbus RS485, nguồn tín hiệu 12VDC;
- Webadmin và APP Android, IOS quản lý chỉ số nước tiêu thụ, quản lý công nợ, liên kết ngân hàng, nhắc nợ và gạch nợ tự động;






Phần mềm quản lý tập trung, APP tính tiền nước: Momoca MC




Đường kính:
| Diameter | Accuracy | Max flow | Common flow | Boundary flow | Mini flow Mi | ni reading | Max reading |
| (mm) | Class | (m³/h) | (m³/h) | (m³/h) | (m³/h) | m³ | m³ |
| DN15 | B | 3.125 | 2.5 | 0.05 | 0.03125 | 0.0001 | 99999 |
| DN20 | B | 5 | 4 | 0.08 | 0.05 | 0.0001 | 99999 |
| DN25 | B | 7.875 | 6.3 | 0.126 | 0.07875 | 0.0001 | 99999 |
| DN32 | B | 12.5 | 10 | 0.2 | 0.125 | 0.0001 | 99999 |
| DN40 | B | 20 | 16 | 0.32 | 0.2 | 0.001 | 99999 |
| DN50 | B | 50 | 40 | 0.8 | 0.5 | 0.001 | 99999 |
| DN65 | B | 78.75 | 63 | 1.4 | 0.79 | 0.001 | 99999 |
| DN80 | B | 125 | 100 | 2.0 | 1.25 | 0.001 | 99999 |
| DN100 | B | 200 | 160 | 3.2 | 2.0 | 0.001 | 99999 |
| DN150 | B | 500 | 400 | 8.0 | 5.0 | 0.001 | 99999 |
| DN200 | B | 800 | 630 | 12.6 | 7.88 | 0.001 | 99999 |
Dimension:
| Diameter | DN | 15 | 20 | 25 | 32 | 40 |
| Length | L1 (mm) | 165 | 195 | 225 | 230 | 245 |
| Width | B (mm) | 98 | 98 | 103 | 103 | 125 |
| Height | H (mm) | 114 | 114 | 114 | 114 | 144 |
| Screw | d | R1/2 | R3/4 | R1 | R1 1/4 | R1 ½ |
| D | G3/4 | G1 | G1 1/4 | G1 1/2 | G2 | |
| Weight | kg | 1.2 | 1.6 | 2.6 | 3.2 | 4.5 |


GIẢI PHÁP SỐ HÓA CÔNG TƠ NƯỚC ĐIỆN TỬ TRIỂN LÃM TẠI SECC TP.HCM 09/2026, NHẬN ĐƯỢC NHIỀU SỰ QUAN TÂM TỪ CÁC CHỦ NHÀ TRỌ, CÁC NHÀ THẦU THI CÔNG CÁC DỰ ÁN NHÀ TRỌ, NHÀ CHUNG CƯ MINI




